Hình Ảnh Cột Phải
SỐ LƯỢT TRUY CẬP
số người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cập
số người truy cậpHôm nay: 305
số người truy cậpHôm qua: 292
số người truy cậpTuần này: 1316
số người truy cậpTháng này: 5058
số người truy cậpTổng số truy cập: 203122
số người truy cậpĐang online: 13
Thủ Tục Hành Chính
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM
Thực hiện chủ trương chung của Văn phòng Chính phủ được quy định tại văn bản số 1573/VPCP-KSTT ngày 16/3/2011 và Bộ Giao thông vận tải được quy định tại văn bản 1962/BGTVT-VP ngày 5/4/2011, để đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ và tiết kiệm nguồn lực, kể từ ngày 6/4/2011, Trang tin điện tử của Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực IV tại địa chỉ pa4.gov.vn sẽ đăng trực tiếp Bộ thủ tục hành chính của Bộ Giao thông vận tải lĩnh vực Đường thủy nội đia, thay vào đó cung cấp đường dẫn kết nối đến Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính có tại địa chỉ csdl.thutuchanhchinh.vn.
Quý độc giả có nhu cầu tra cứu các thủ tục hành chính của Bộ Giao thông vận tải sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính có tại địa chỉ csdl.thutuchanhchinh.vn.
Quý độc giả cũng có thể tra cứu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia này các thủ tục hành chính theo từng lĩnh vực chuyên ngành giao thông vận tải đường thủy nội địa theo liên kết dưới đây:
TT 
Tên
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
1. Công bố lại cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài Bộ Giao thông vận tải
2. Công bố lại cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài thuộc đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
3. Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trở lên Cảng vụ đường thuỷ nội địa khu vực thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
4. Chấp thuận cho tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định không qua biên giới Chi Cục Đường thuỷ nội địa khu vực
5. Chấp thuận vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định qua biên giới Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
6. Chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách của tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam chạy khảo sát trên tuyến đường thủy nội địa không qua biên giới Chi Cục Đường thuỷ nội địa khu vực
7. Chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách chạy khảo sát trên tuyến đường thủy nội địa qua biên giới Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
8. Chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách của tổ chức, cá nhân nước ngoài có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam chạy thử trên tuyến đường thủy nội địa không qua biên giới Chi Cục Đường thuỷ nội địa khu vực
9. Chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách chạy thử trên tuyến đường thủy nội địa qua biên giới Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
10. Chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách của tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoạt động chính thức trên tuyến đường thủy nội địa không qua biên giới Chi Cục Đường thuỷ nội địa khu vực
11. Chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách hoạt động chính thức trên tuyến đường thủy nội địa qua biên giới Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
12. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa Sở Giao thông vận tải
13. Công bố lại cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương Sở Giao thông vận tải
14. Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương Sở Giao thông vận tải
15. Chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách của tổ chức, cá nhân không có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam chạy khảo sát trên tuyến đường thủy nội không qua biên giới Sở Giao thông vận tải
16. Chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách của tổ chức, cá nhân không có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam vận tải thử trên tuyến đường thủy nội địa không qua biên giới Sở Giao thông vận tải
17. Chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách của tổ chức, cá nhân không có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoạt động chính thức trên tuyến đường thủy nội địa không qua biên giới Sở Giao thông vận tải
18. Cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông Sở Giao thông vận tải
19. Cấp Chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Cơ sở dạy nghề
20. Cấp lại chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Cơ sở dạy nghề
21. Chuyển đổi Chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Cơ sở dạy nghề
22. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa Sở Giao thông vận tải
23. Cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa Sở Giao thông vận tải
24. Chấp thuận xây dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài Bộ Giao thông vận tải
25. Công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài Bộ Giao thông vận tải
26. Đăng ký lần đầu đối với phương tiện thủy nội địa chưa khai thác Sở Giao thông vận tải
27. Đăng ký lần đầu đối với phương tiện thủy nội địa đang khai thác Sở Giao thông vận tải
28. Đăng ký lại phương tiện, trường hợp phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật Sở Giao thông vận tải
29. Đăng ký lại phương tiện, trường hợp chuyển quyền sở hữu nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Sở Giao thông vận tải
30. Đăng ký lại phương tiện, trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện và thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Sở Giao thông vận tải
31. Đăng ký lại phương tiện, trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc chuyển nơi đăng ký hộ khẩu Sở Giao thông vận tải
32. Công bố lại cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài do xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực thông qua cảng Bộ Giao thông vận tải
33. Chấp thuận xây dựng cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài thuộc đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trở lên Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
34. Công bố cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài thuộc đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trở lên Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
35. Cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên Chi Cục Đường thuỷ nội địa thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
36. Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trở lên trong trường hợp xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực thông qua bến Chi Cục Đường thuỷ nội địa khu vực
37. Cấp Giấy phép phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên Các Cảng vụ Đường thuỷ nội địa khu vực thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam;
38. Công bố lại cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài thuộc đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trở lên do xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực thông qua cảng Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
39. Chấp thuận mở bến thủy nội địa thuộc đường nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa Quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trở lên Chi Cục Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thuỷ Việt Nam
40. Cấp Giấy phép phương tiện rời cảng, bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa Quốc gia đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa Quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên Cảng vụ Đường thuỷ nội địa khu vực thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
41. Chấp thuận xây dựng cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương Sở Giao thông vận tải
42. Công bố lại cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương do xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực thông qua cảng Sở Giao thông vận tải
43. Công bố cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương Sở Giao thông vận tải
44. Chấp thuận mở bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương Sở Giao thông vận tải
45. Cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương Sở Giao thông vận tải
46. Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương do xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực thông qua bến Sở Giao thông vận tải
47. Cấp Giấy phép phương tiện vào cảng bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương Các Cảng vụ Đường thuỷ nội địa thuộc Sở Giao thông vận tải;
48. Cấp Giấy phép phương tiện rời cảng bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương và vùng nước cảng biển thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương Cảng vụ Đường thuỷ nội địa thuộc Sở Giao thông vận tải
49. Chấp thuận mở bến khách ngang sông Sở Giao thông vận tải
50. Cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông. Sở Giao thông vận tải.
51. Cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông do xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp để nâng cao năng lực thông qua bến Sở Giao thông vận tải
52. Đăng ký vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và vận tải hành khách đường thủy nội địa qua biên giới Sở Giao thông vận tải
53. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề đủ điều kiện đào tạo, bồi dưỡng, bổ túc cấp chứng chỉ chuyên môn và bằng thuyền trưởng hạng ba hạn chế Sở Giao thông vận tải
54. Cấp lại bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở lên do Cục đường thủy nội địa Việt Nam cấp Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Chi Cục Đường thủy nội địa phía Nam;
55. Cấp lại bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba trở xuống Sở Giao thông vận tải
56. Cấp bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa hạng nhì trở lên trong phạm vi toàn quốc và bằng thuyền trưởng, máy trưởng từ hạng Ba trở lên đối với các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục đường thủy nội địa Việt Nam Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Chi Cục Đường thủy nội địa phía Nam;
57. Cấp bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở xuống Sở Giao thông vận tải
58. Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng nhì trở lên. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Chi Cục Đường thủy nội địa phía Nam;
59. Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng từ hạng ba trở xuống Sở Giao thông vận tải
60. Cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở lên do Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam cấp. Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
61. Cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trở xuống do Sở Giao thông vận tải cấp Sở Giao thông vận tải
62. Thi lấy bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng Nhì trở lên trong phạm vi toàn quốc và bằng thuyền trưởng, máy trưởng từ hạng Ba trở lên đối với các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
63. Thi lấy bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng Ba trở xuống Sở Giao thông vận tải
64. Dự thi lấy bằng, dự kiểm tra lấy chứng chỉ chuyên môn phương tiên thủy nội địa Sở Giao thông vận tải, Cơ sở dạy nghề
65. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng đi qua hai tỉnh, thành phố trở lên hoặc đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương Bộ Giao thông vận tải
66. Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua hai tỉnh, thành phố trở lên hoặc đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương Bộ Giao thông vận tải
67. Thỏa thuận khi lập dự án đối với công trình thuộc dự án trọng điểm quốc gia, dự án nhóm A có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa Bộ Giao thông vận tải
68. Thỏa thuận khi lập dự án đối với công trình thuộc dự án nhóm B,C có liên quan đến giao thông đường thủy trên đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng đi qua hai tỉnh, thành phố trở lên; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
69. Chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các trường hợp thi công trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng đi qua hai tỉnh, thành phố trở lên; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
70. Chấp thuận phương án đảm bảo an toàn đối với trường hợp thi công trong phạm vi hành lang bảo vệ luồng đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng đi qua hai tỉnh, thành phố trở lên; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thủy nội địa quốc gia với đường thủy nội địa địa phương Đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực
71. Thỏa thuận khi lập dự án đối với công trình thuộc dự án nhóm B, C có liên quan đến giao thông đường thủy trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương Sở Giao thông vận tải
72. Công bố hạn chế giao thông trên đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua hai tỉnh trở lên; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương đối với trường hợp cấm hoàn toàn giao thông đường thuỷ trên luồng trong thời gian liên tục từ 24 giờ trở lên (Trừ lý do an ninh quốc phòng) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
73. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề đủ điều kiện đào tạo, bổ túc cấp bằng thuyền trưởng, bằng máy trưởng từ hạng ba trở lên Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam
74. Công bố hạn chế giao thông trên đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương đối với trường hợp cấm hoàn toàn giao thông đường thuỷ trên luồng trong thời gian liên tục dưới 24 giờ Đơn vị quản lý đường thủy nội địa khu vực - Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
75. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
76. Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
77. Chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với trường hợp thi công công trình trên đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. Sở Giao thông vận tải.
78. Công bố hạn chế giao thông trên đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. Sở Giao thông vận tải
79. Cấp Giấy chứng nhận phê duyệt thiết kế phương tiện thủy nội địa Cục Đăng kiểm Việt Nam
80. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho tất cả các loại phương tiện thủy nội địa Cục Đăng kiểm Việt Nam
81. Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho các loại phương tiện thủy nội địa do địa phương trực tiếp quản lý - Các đơn vị đăng kiểm trực thuộc Sở Giao thông vận tải thực hiện việc kiểm tra và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, gồm: Sở Giao thông vận tải các tỉnh/thành phố Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Định, Cần Thơ, Cà Mau, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đồng Nai, Đồng Tháp, TP Hà Nội, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hà Giang, Hải Phòng, Hậu Giang, Thừa Thiên Huế, Hưng Yên, TP Hồ Chí Minh, Lâm Đồng, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Ninh Bình, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ninh, Quảng Ngãi, Sơn La, Tây Ninh, Thái Nguyên, Thanh Hoá, Tuyên Quang, Vĩnh Phú, Yên Bái;
82. Cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa Cục Đăng kiểm Việt Nam
83. Cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện - Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (đối với trường hợp đề nghị cấp phép cho phương tiện đi lại nhiều lần hoặc phương tiện chở hàng nguy hiểm); Sở Giao thông vận tải (đối với trường hợp đề nghị cho phương tiện đi một chuyến).
84. Đăng ký chất lượng dịch vụ vận tải hành khách bằng tàu cao tốc Sở Giao thông vận tải
85. Cấp lại Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam-Campuchia cho phương tiện Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (đối với trường hợp đề nghị cấp lại Giấy phép cho phương tiện đi lại nhiều lần hoặc phương tiện chở hàng nguy hiểm); Sở Giao thông vận tải (đối với trường hợp đề nghị cấp lại Giấy phép cho phương tiện đi một chuyến).
86. Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia Cảng vụ đường thủy nội địa
87. Công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước Cục Hàng hải Việt Nam