Hình Ảnh Cột Phải
SỐ LƯỢT TRUY CẬP
số người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cập
số người truy cậpHôm nay: 105
số người truy cậpHôm qua: 747
số người truy cậpTuần này: 1162
số người truy cậpTháng này: 7139
số người truy cậpTổng số truy cập: 975850
số người truy cậpĐang online: 13
Thủ Tục Hành Chính
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM
Trang tin điện tử của Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực IV tại địa chỉ pa4.gov.vn sẽ đăng trực tiếp Bộ thủ tục hành chính của Bộ Giao thông vận tải lĩnh vực Đường thủy nội đia, thay vào đó cung cấp đường dẫn kết nối đến Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính có tại địa chỉ dichvucong.gov.vn
Quý độc giả có nhu cầu tra cứu các thủ tục hành chính của Bộ Giao thông vận tải sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính có tại địa chỉ dichvucong.gov.vn
Quý độc giả cũng có thể tra cứu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia này các thủ tục hành chính theo từng lĩnh vực chuyên ngành giao thông vận tải đường thủy nội địa theo liên kết dưới đây:
TT Mã hồ sơ Tên Cơ quan ban hành Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1
1.003.570
Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cảng vụ Đường thủy nội địa; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cảng vụ Đường thủy nội địa
Đường thủy nội địa
2
1.000.344
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
Bộ Giao thông vận tải
Cục Hàng hải Việt Nam; Sở Giao thông vận tải; Chi cục Đường thủy nội địa Khu vực III; Chi cục Đường thủy nội địa phía Bắc; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi Cục Hàng hải tại thành phố Hồ Chí Minh; Chi Cục Hàng hải tại thành phố Hải Phòng; Cục Hàng hải Việt Nam; Sở Giao thông vận tải; Chi cục Đường thủy nội địa Khu vực III; Chi cục Đường thủy nội địa phía Bắc; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi Cục Hàng hải tại thành phố Hồ Chí Minh; Chi Cục Hàng hải tại thành phố Hải Phòng
Đường thủy nội địa
3
2.001.211
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
Bộ Giao thông vận tải
Sở Giao thông vận tải; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Sở Giao thông vận tải; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Đường thủy nội địa
4
2.001.212
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
Bộ Giao thông vận tải
Sở Giao thông vận tải; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Sở Giao thông vận tải; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Đường thủy nội địa
5
2.001.214
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
Bộ Giao thông vận tải
Sở Giao thông vận tải; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Sở Giao thông vận tải; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Đường thủy nội địa
6
2.001.215
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
Bộ Giao thông vận tải
Sở Giao thông vận tải; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Sở Giao thông vận tải; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Đường thủy nội địa
7
2.001.217
Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
Bộ Giao thông vận tải
Sở Giao thông vận tải; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Sở Giao thông vận tải; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Đường thủy nội địa
8
2.001.218
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
Bộ Giao thông vận tải
Sở Giao thông vận tải; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.; Sở Giao thông vận tải; Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Đường thủy nội địa
9
2.001.219
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
Bộ Giao thông vận tải
Cục Hàng hải Việt Nam; Sở Giao thông vận tải; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cục Hàng hải Việt Nam; Sở Giao thông vận tải; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Đường thủy nội địa
10
1.003.135
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận; Sở Giao thông vận tải; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận; Sở Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
11
1.003.592
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
Bộ Giao thông vận tải
Cảng vụ Đường thủy nội địa
Đường thủy nội địa
12
1.003.614
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
Bộ Giao thông vận tải
Cảng vụ Đường thủy nội địa
Đường thủy nội địa
13
1.003.640
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
Bộ Giao thông vận tải
Cảng vụ Đường thủy nội địa
Đường thủy nội địa
14
1.003.658
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
Bộ Giao thông vận tải
Sở Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
15
2.001.659
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
16
1.003.930
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
17
1.003.970
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
18
1.004.002
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
19
2.001.711
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
20
1.004.036
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
21
1.004.047
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải;
Đường thủy nội địa
22
1.004.088
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Chi cục đường thủy nội địa; Sở Giao thông vận tải; 
Đường thủy nội địa
23
1.004.137
Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cảng vụ Đường thủy nội địa; 
Đường thủy nội địa
24
1.004.239
Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cảng vụ Đường thủy nội địa; 
Đường thủy nội địa
25
1.004.242
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Sở Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
26
1.004.259
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Sở Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
27
1.004.261
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Sở Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
28
1.005.040
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
Bộ Giao thông vận tải
Cảng vụ Đường thủy nội địa
Đường thủy nội địa
29
2.001.998
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Sở Giao thông vận tải
Đường thủy nội địa
30